名画家
[míng huà jiā] [名 画 GIA]
hoạ sĩ nổi tiếng
她想成为一名画家。
tā xiǎng chéng wéi yì míng huà jiā.Cô ấy muốn trở thành họa sĩ.
那名画家曾在许多城市流浪,寻找创作灵感。
nà míng huà jiā céng zài xǔ duō chéng shì liú làng, xún zhǎo chuàng zuò líng gǎn.Họa sĩ đó từng đi lang thang qua nhiều thành phố để tìm cảm hứng sáng tác.
博物馆里展出了一幅十八世纪著名画家所绘的皇帝肖像,吸引了大批参观者驻足欣赏。
bó wù guǎn lǐ zhǎn chū le yì fú shí bā shì jì zhù míng huà jiā suǒ huì de huáng dì xiào xiàng, xī yǐn le dà pī cān guān zhě zhù zú xīn shǎng.Bảo tàng trưng bày một bức chân dung hoàng đế do họa sĩ nổi tiếng thế kỷ 18 vẽ, thu hút đông đảo du khách dừng lại chiêm ngưỡng.