国家【國家】
[guó jiā] [国 GIA]
quốc gia; dân tộc; nhà nước; lượng từ: 个 (gè)
拥有领土、人民和政府的社会共同体
中国是一个大国家。
zhōng guó shì yí gè dà guó jiā.Trung Quốc là một quốc gia lớn.
个
拿着证明去你们国家的大使馆办。
ná zhe zhèng míng qù nǐ men guó jiā de dà shǐ guǎn bàn.Cầm giấy chứng nhận đến Đại sứ quán nước em để làm.
Trong bài: Báo mất hộ chiếu古代大夫要帮助国王管理国家。
gǔ dài dài fu yào bāng zhù guó wáng guǎn lǐ guó jiā.Các quan đại phu thời xưa phải giúp vua quản lý đất nước.
是的,发达国家和发展中国家都能从中受益。
shì de, fā dá guó jiā hé fā zhǎn zhōng guó jiā dōu néng cóng zhōng shòu yì.Đúng vậy, quốc gia phát triển và quốc gia đang phát triển đều có thể hưởng lợi từ trong đó.
Trong bài: Đàm phán khí hậu quốc tế · 与其…不如…