发达国家
[fā dá guó jiā] [发 达 国 GIA]
quốc gia phát triển
是的,发达国家和发展中国家都能从中受益。
shì de, fā dá guó jiā hé fā zhǎn zhōng guó jiā dōu néng cóng zhōng shòu yì.Đúng vậy, quốc gia phát triển và quốc gia đang phát triển đều có thể hưởng lợi từ trong đó.
Trong bài: Đàm phán khí hậu quốc tế · 与其…不如…原来是这样。其实在很多发达国家,这种现象很普遍。
yuán lái shì zhè yàng. qí shí zài hěn duō fā dá guó jiā, zhè zhǒng xiàn xiàng hěn pǔ biàn.Ra là vậy. Thực ra ở nhiều quốc gia phát triển, hiện tượng này rất phổ biến.
Trong bài: Khác biệt quan niệm tiêu dùng giữa hai thế hệ · 对……来说嗯,我们可以主张设立过渡期补偿基金,同时要求发达国家提供低碳技术转让作为前提。
èn, wǒ men kě yǐ zhǔ zhāng shè lì guò dù qī bǔ cháng jī jīn, tóng shí yāo qiú fā dá guó jiā tí gōng dī tàn jì shù zhuǎn ràng zuò wéi qián tí.Dạ, chúng ta có thể chủ trương lập quỹ bù đắp giai đoạn chuyển tiếp, đồng thời yêu cầu các nước phát triển chuyển giao công nghệ ít carbon làm điều kiện tiên quyết.
Trong bài: Đàm phán cơ chế thuế碳 biên giới trong thương mại quốc tế