XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

在家

[zài jiā] [TẠI GIA]

ở nhà; (tại nơi làm việc) có mặt (trái với đi vắng vì công việc chính thức 出差[chūchāi]); (Phật giáo, v.v.) vẫn là cư sĩ (trái với xuất gia thành tu sĩ 出家[chūjiā])

待在家中,也指没有外出办事

妈妈在家。

mā ma zài jiā.

Mẹ ở nhà.

嗯,我没什么事,在家里看书。

èn, wǒ méi shén me shì, zài jiā lǐ kàn shū.

Ừm, tôi không bận gì, ở nhà đọc sách.

Trong bài: Rủ đi xem phim cuối tuần

今天我在家用英文给朋友写信。

jīn tiān wǒ zài jiā yòng yīng wén gěi péng yǒu xiě xìn.

Hôm nay tôi ở nhà viết thư bằng tiếng Anh cho bạn.

嗯,我们要不要在家里看电影?

èn, wǒ men yào bú yào zài jiā lǐ kàn diàn yǐng?

Ừm, chúng ta ở nhà xem phim có được không?

Trong bài: Đổi kế hoạch vì trời mưa · 因为…所以…