XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

搬家

[bān jiā] [搬 GIA]

chuyển nhà; di dời; loại bỏ (cái gì đó)

把家搬到新的地方居住

他们打算下个月搬家。

tā men dǎ suàn xià gè yuè bān jiā.

Họ dự định tháng sau sẽ chuyển nhà.

在宿舍住得不好吗?怎么想搬家?

zài sù shè zhù de bù hǎo ma? zěn me xiǎng bān jiā?

Ở ký túc xá không tốt sao? Sao lại muốn chuyển nhà?

Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多

搬家以后,请你及时更新地址。

bān jiā yǐ hòu, qǐng nǐ jí shí gēng xīn dì zhǐ.

Sau khi chuyển nhà, bạn hãy cập nhật địa chỉ kịp thời.

太好了!这次让我来帮您搬家吧。

tài hǎo le! zhè cì ràng wǒ lái bāng nín bān jiā ba.

Tuyệt quá! Lần này để em giúp thầy chuyển nhà nhé.

Trong bài: Đáp lại ơn giúp đỡ trước đây