定居
[dìng jū] [定 居]
định cư (ở một thành phố, quốc gia,...); sinh sống
长久在某地居住
毕业后,他决定留在北京定居。
bì yè hòu, tā jué dìng liú zài běi jīng dìng jū.Sau khi tốt nghiệp, anh ấy quyết định ở lại Bắc Kinh định cư.
政策完全可以划定特定居住区,并对租房市场设定涨幅上限。
zhèng cè wán quán kě yǐ huà dìng tè dìng jū zhù qū, bìng duì zū fáng shì chǎng shè dìng zhǎng fú shàng xiàn.Chính sách hoàn toàn có thể quy hoạch khu cư trú riêng và áp trần mức tăng cho thị trường thuê nhà.
Trong bài: Đề xuất cơ chế thu hút du mục kỹ thuật số这也是很多跨境游民的通病,传统的劳工保障制度完全绑定在固定居住地之上。
zhè yě shì hěn duō kuà jìng yóu mín de tōng bìng, chuán tǒng de láo gōng bǎo zhàng zhì dù wán quán bǎng dìng zài gù dìng jū zhù dì zhī shàng.Đây cũng là căn bệnh chung của nhiều người du mục xuyên biên giới, chế độ bảo trợ lao động truyền thống hoàn toàn ràng buộc trên nơi cư trú cố định.
Trong bài: Bảo trợ xã hội cho người du mục số xuyên biên giới · 从某种意义上说