流浪
[liú làng] [流 浪]
lang thang; phiêu bạt; đi lang thang
生活没有着落,四处游荡
他年轻时喜欢在各地流浪,体验不同的生活方式。
tā nián qīng shí xǐ huan zài gè dì liú làng, tǐ yàn bù tóng de shēng huó fāng shì.Khi còn trẻ, anh ấy thích đi lang thang khắp nơi để trải nghiệm các lối sống khác nhau.
太好了,但这批高蛋白食品是要分发给社区流浪者的,必须格外谨慎。
tài hǎo le, dàn zhè pī gāo dàn bái shí pǐn shì yào fēn fā gěi shè qū liú làng zhě de, bì xū gé wài jǐn shèn.Tốt quá, nhưng đợt thực phẩm giàu protein này dùng để phát cho người vô gia cư trong cộng đồng, phải đặc biệt thận trọng.
Trong bài: Kiểm soát an toàn chuỗi lạnh cho ngân hàng thực phẩm cộng đồng · 一旦…就…她在小区里收养了几只流浪猫。
tā zài xiǎo qū lǐ shōu yǎng le jǐ zhī liú làng māo.Cô ấy đã nhận nuôi vài con mèo hoang trong khu chung cư.
他每天按时喂养公园里的流浪猫。
tā měi tiān àn shí wèi yǎng gōng yuán lǐ de liú làng māo.Anh ấy mỗi ngày đều cho mèo lang thang trong công viên ăn đúng giờ.
