浪
[làng]
sóng; ngọn sóng; không bị kiềm chế
水面由于风力等形成的起伏冲激。
大浪扑向堤岸,溅起了数米高的白色水花。
dà làng pū xiàng dī àn, jiàn qǐ le shù mǐ gāo de bái sè shuǐ huā.Từng đợt sóng lớn vỗ vào bờ đê, tung lên những bọt nước trắng xóa cao vài mét.
phóng túng, lẳng lơ
放荡、轻浮,不守规矩。
他的私生活十分放浪,常引来非议。
tā de sī shēng huó shí fēn fàng làng, cháng yǐn lái fēi yì.Đời tư của anh ta rất phóng túng, thường gây ra nhiều lời đàm tiếu.
bừa bãi, vô ích, lãng phí
随意、徒然,无节制地消耗。
年轻干部切莫浪掷光阴,虚度年华。
nián qīng gàn bù qiè mò làng zhì guāng yīn, xū dù nián huá.Cán bộ trẻ chớ có phung phí thời gian, sống uổng tháng năm.
那怎么办?取消订房会浪费钱。
nà zěn me bàn? qǔ xiāo dìng fáng huì làng fèi qián.Thế phải làm sao? Hủy đặt phòng sẽ lãng phí tiền.
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好她在小区里收养了几只流浪猫。
tā zài xiǎo qū lǐ shōu yǎng le jǐ zhī liú làng māo.Cô ấy đã nhận nuôi vài con mèo hoang trong khu chung cư.
那我还是不买了,坏了更浪费钱。
nà wǒ hái shì bù mǎi le, huài le gèng làng fèi qián.Vậy mình vẫn không mua nữa, hỏng rồi còn lãng phí tiền hơn.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…