风浪【風浪】
[fēng làng] [风 浪]
gió và sóng; nước động; (ví von) gian khổ
指水面上的风和波浪,比喻艰难险阻。
渔船在汹涌的风浪中艰难前行,最终安全返航。
yú chuán zài xiōng yǒng de fēng làng zhōng jiān nán qián xíng, zuì zhōng ān quán fǎn háng.Tàu cá chật vật tiến về phía trước giữa sóng to gió lớn dữ dội, cuối cùng đã cập bến an toàn.
轮船在风浪中平稳地向前航行。
lún chuán zài fēng làng zhōng píng wěn dì xiàng qián háng xíng.Con tàu lướt đi vững vàng giữa sóng gió.
两艘救援船在风浪中逐渐靠拢。
liǎng sōu jiù yuán chuán zài fēng làng zhōng zhú jiàn kào lǒng.Hai tàu cứu hộ dần xích lại gần nhau giữa sóng gió.
风浪再大,老舵手也能稳住船身。
fēng làng zài dà, lǎo duò shǒu yě néng wěn zhù chuán shēn.Sóng gió lớn đến đâu, người cầm lái già vẫn giữ vững thân thuyền.