风度【風度】
[fēng dù] [风 度]
sự tao nhã (dành cho nam); phong thái thanh lịch; duyên dáng
人的美好举止、仪态或作风。
他说话很有礼貌,非常有风度。
tā shuō huà hěn yǒu lǐ mào, fēi cháng yǒu fēng dù.Anh ấy ăn nói rất lịch sự, vô cùng có phong độ.
在商务晚宴上,保持绅士风度会给你加分不少。
zài shāng wù wǎn yàn shàng, bǎo chí shēn shì fēng dù huì gěi nǐ jiā fēn bù shǎo.Trong các bữa tiệc thương mại, giữ phong thái quý ông sẽ ghi thêm điểm cho bạn.
