HSK 6气概【氣概】[qì gài] [气 概]Lưu từDanh từphẩm chất cao thượng; tinh thần; khí phách在重大问题上表现出的魄力与精神。他表现出了英雄气概,令人佩服。tā biǎo xiàn chū le yīng xióng qì gài, lìng rén pèi fú.Anh ấy đã thể hiện khí phách anh hùng, khiến người khác khâm phục.Xem thêm (3)Chữ trong từ气qìkhí概gàichungTừ ghép:男子气概nán zǐ qì gàitính nam tính骑士气概qí shì qì gàitinh thần hiệp sĩTừ cùng chữ:气温qì wēnHSK 2nhiệt độ không khí大概dà gàiHSK 3đại khái气候qì hòuHSK 3(khí tượng) khí hậu气球qì qiúHSK 4bóng bay气体qì tǐHSK 5khí (tức chất khí)气象qì xiàngHSK 5khí tượng气功qì gōngHSK 6khí công气压qì yāHSK 6áp suất khí quyển气氛qì fēnHSK 6bầu không khíXem thêm (3)Từ cận nghĩa:风度fēng dùHSK 5sự tao nhã (dành cho nam)风采fēng cǎiHSK 7phong thái风范fēng fànHSK 7phong thái气质qì zhìHSK 8đặc điểm tính cách气派qì pàiHSK 8ấn tượng骨气gǔ qìHSK 7phẩm chất kiên cường气qìHSK 2khí斗志dòu zhìHSK 7ý chí chiến đấu