概
[gài]
chung; ước chừng
坐地铁很快,大概要三十分钟。
zuò dì tiě hěn kuài, dà gài yào sān shí fēn zhōng.Đi tàu điện ngầm rất nhanh, mất khoảng ba mươi phút.
Trong bài: Hỏi đường chi tiết đến nơi lạ从机场到市区大概要一个小时。
cóng jī chǎng dào shì qū dà gài yào yí gè xiǎo shí.Từ sân bay đến nội thành mất khoảng một tiếng.
大概需要半个小时,时间很短。
dà gài xū yào bàn gè xiǎo shí, shí jiān hěn duǎn.Khoảng nửa tiếng đồng hồ, thời gian rất ngắn.
Trong bài: Hỏi cách chuyển tuyến tàu điện ngầm