一概
[yī gài] [一 概]
tất cả; toàn bộ; không ngoại lệ; hoàn toàn
统统;完全没有例外。
对于未经核实的网络传言,公司一概不予回应。
duì yú wèi jīng hé shí de wǎng luò chuán yán, gōng sī yí gài bù yǔ huí yìng.Đối với những tin đồn trên mạng chưa được xác minh, công ty hoàn toàn không phản hồi.
确实,壁垒过高阻碍贸易。但技术标准关乎安全,不能一概而论。
què shí, bì lěi guò gāo zǔ ài mào yì. dàn jì shù biāo zhǔn guān hū ān quán, bù néng yí gài ér lùn.Quả thực, rào cản quá cao sẽ cản trở thương mại. Nhưng tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan đến an toàn, không thể đánh đồng.
Trong bài: Đối thoại ngoại giao hàng hải và thương mại song phương可是如果我们在这点上一概不让步,对方代表团可能会愤而离席。
kě shì rú guǒ wǒ men zài zhè diǎn shàng yí gài bú ràng bù, duì fāng dài biǎo tuán kě néng huì fèn ér lí xí.Nhưng nếu chúng ta không nhượng bộ chút nào ở điểm này, đoàn đại biểu đối tác có thể sẽ phẫn nộ rời khỏi bàn đàm phán.
Trong bài: Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何对违规行为,公司一概不予姑息。
duì wéi guī xíng wéi, gōng sī yí gài bù yǔ gū xī.Đối với hành vi vi phạm quy định, công ty tuyệt đối không dung túng.