无不【無不】
[wú bù] [无 BẤT]
đều; không ai, không gì là không
没有不;全都。
同事们无不认真完成每项任务。
tóng shì men wú bù rèn zhēn wán chéng měi xiàng rèn wu.Các đồng nghiệp ai cũng nghiêm túc hoàn thành từng nhiệm vụ.
大家无不表示支持这个决定,没有一个人提出反对。
dà jiā wú bù biǎo shì zhī chí zhè ge jué dìng, méi yǒu yí gè rén tí chū fǎn duì.Ai nấy đều bày tỏ ủng hộ quyết định này, không một ai đưa ra phản đối.
Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不是的,这些展品无不反映了东西方文化的融合与审美互鉴。
shì de, zhè xiē zhǎn pǐn wú bù fǎn yìng le dōng xī fāng wén huà de róng hé yǔ shěn měi hù jiàn.Đúng vậy, những hiện vật trưng bày này không ngoại lệ đều phản ánh sự dung hợp và tham chiếu thẩm mỹ giữa văn hóa Đông Tây.
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不闻着阵阵花香,游人无不陶醉。
wén zhe zhèn zhèn huā xiāng, yóu rén wú bù táo zuì.Thoang thoảng hương hoa, du khách ai nấy đều say đắm.