不得不
[bù dé bù] [BẤT 得 BẤT]
không có lựa chọn nào khác ngoài; phải; đành phải
表示别无选择,只能这样
雨太大了,我们不得不坐车。
yǔ tài dà le, wǒ men bù dé bù zuò chē.Mưa to quá, chúng tôi buộc phải đi xe.
是的,由于恶劣天气,航班不得不推迟起飞。
shì de, yóu yú è liè tiān qì, háng bān bù dé bù tuī chí qǐ fēi.Vâng, do thời tiết xấu, chuyến bay buộc phải hoãn cất cánh.
Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn我们不得不把会议推迟到明天。
wǒ men bù dé bù bǎ huì yì tuī chí dào míng tiān.Chúng tôi đành phải hoãn cuộc họp sang ngày mai.
看来房东态度恶劣,我们不得不寻找法律手段干预。
kàn lái fáng dōng tài dù è liè, wǒ men bù dé bù xún zhǎo fǎ lǜ shǒu duàn gān yù.Xem ra thái độ chủ nhà rất tệ, chúng ta buộc phải tìm biện pháp pháp lý can thiệp.
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不