得
[dé]
được; nhận; giành được
获得或取得某物、结果
我得了一分。
wǒ dé le yì fēn.Tôi được một điểm.
trợ từ kết cấu: đứng sau động từ hoặc tính từ, nối với bổ ngữ chỉ kết quả, mức độ (đọc de)
结构助词,用在动词或形容词后,连接表示结果、程度的补语
他跑得很快。
tā pǎo de hěn kuài.Anh ấy chạy rất nhanh.
phải; cần phải (khẩu ngữ) (đọc děi)
表示必须、需要
我得走了,再见!
wǒ děi zǒu le, zài jiàn!Tôi phải đi rồi, tạm biệt!
你知道这里为什么用“得”吗?
nǐ zhī dào zhè lǐ wèi shén me yòng“ de” ma?Em biết tại sao ở đây dùng “得” không?
Trong bài: Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得听完这句话,我的心跳得很快。
tīng wán zhè jù huà, wǒ de xīn tiào de hěn kuài.Nghe xong câu này, tim tôi đập rất nhanh.
很好。那里的羊肉做得怎么样?
hěn hǎo. nà lǐ de yáng ròu zuò de zěn me yàng?Rất tốt. Thịt cừu ở đó làm thế nào?
Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…