务必【務必】
[wù bì] [务 必]
phải; cần; phải chắc chắn
表示必须、一定要。
请各位学员务必于今晚八点前提交王老师布置的作业。
qǐng gè wèi xué yuán wù bì yú jīn wǎn bā diǎn qián tí jiāo wáng lǎo shī bù zhì de zuò yè.Xin các học viên hãy chắc chắn nộp bài tập thầy Vương giao trước tám giờ tối nay.
去隔壁办公室找,务必随身携带你的实验方案。
qù gé bì bàn gōng shì zhǎo, wù bì suí shēn xié dài nǐ de shí yàn fāng àn.Sang văn phòng bên cạnh, nhớ nhất định mang theo phương án thí nghiệm của em.
Trong bài: Quy định phòng thí nghiệm · 除非…否则…好,务必用确凿证据促使管理层叫停商业开采审批。
hǎo, wù bì yòng què záo zhèng jù cù shǐ guǎn lǐ céng jiào tíng shāng yè kāi cǎi shěn pī.Được, nhất định phải dùng chứng cứ xác thực để thúc đẩy cấp quản lý đình chỉ việc phê duyệt khai thác thương mại.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见夜晚外出时请务必注意人身安全。
yè wǎn wài chū shí qǐng wù bì zhù yì rén shēn ān quán.Khi ra ngoài vào ban đêm xin hãy chú ý an toàn tính mạng.