未必
[wèi bì] [未 必]
không nhất thiết; có thể không
表示不一定、不肯定。
贵的东西未必是最好的。
guì de dōng xī wèi bì shì zuì hǎo de.Đồ đắt tiền chưa chắc đã là tốt nhất.
那倒未必,我们可以采用债务换绿色发展的替代方案。
nà dǎo wèi bì, wǒ men kě yǐ cǎi yòng zhài wù huàn lǜ sè fā zhǎn de tì dài fāng àn.Chưa hẳn đâu, chúng ta có thể áp dụng phương án thay thế là hoán đổi nợ lấy cam kết phát triển xanh.
Trong bài: Tái cấu trúc nợ song phương cho các quốc gia đang phát triển · 就……而言别说是小孩子,大人也未必懂。
bié shuō shì xiǎo hái zi, dà rén yě wèi bì dǒng.Đừng nói là trẻ con, người lớn cũng chưa chắc đã hiểu.
是的,纸面上的保密流程未必能打破固有的学术壁垒。
shì de, zhǐ miàn shàng de bǎo mì liú chéng wèi bì néng dǎ pò gù yǒu de xué shù bì lěi.Đúng vậy, quy trình bảo mật trên giấy tờ chưa chắc có thể phá vỡ rào cản học thuật cố hữu.
Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必