XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

不见得【不見得】

[bù jiàn de] [BẤT 见 得]

chưa chắc; không hẳn

不一定,未必

价格贵的东西不见得质量就好。

jià gé guì de dōng xī bú jiàn dé zhì liàng jiù hǎo.

Đồ đắt tiền không nhất thiết là chất lượng sẽ tốt.

即便上传过预印本,审稿人也不见得会特意去比对吧?

jí biàn shàng chuán guò yù yìn běn, shěn gǎo rén yě bú jiàn dé huì tè yì qù bǐ duì ba?

Cho dù từng tải lên bản thảo lưu trữ, người duyệt bài cũng đâu chắc sẽ cố ý đi đối chiếu chứ?

Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必