一定
[yī dìng] [一 定]
chắc chắn; nhất định; nhất thiết
表示肯定或必须
明天我一定去。
míng tiān wǒ yí dìng qù.Ngày mai tôi chắc chắn sẽ đi.
một mức nhất định
表示某种程度或数量
他有一定的经验。
tā yǒu yí dìng de jīng yàn.Anh ấy có một mức kinh nghiệm nhất định.
是吗?你的照片一定很有意思。
shì ma? nǐ de zhào piàn yí dìng hěn yǒu yì sī.Thật sao? Ảnh của em nhất định rất thú vị.
Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过投资有风险,收益也不一定高。
tóu zī yǒu fēng xiǎn, shōu yì yě bù yí dìng gāo.Đầu tư có rủi ro, thu nhập cũng chưa chắc cao.
嗯,这次考试我们一定没问题。
èn, zhè cì kǎo shì wǒ men yí dìng méi wèn tí.Ừ, kỳ thi lần này chúng ta nhất định không có vấn đề.
Trong bài: Ôn thi cùng bạn · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到