永恒【永恆】
[yǒng héng] [永 恒]
vĩnh cửu; vĩnh hằng; mãi mãi
永远长久,保持不变。
真诚的友谊往往能经受住考验,成为永恒的记忆。
zhēn chéng de yǒu yì wǎng wǎng néng jīng shòu zhù kǎo yàn, chéng wéi yǒng héng de jì yì.Tình bạn chân thành thường có thể vượt qua thử thách để trở thành ký ức vĩnh cửu.
没错,以无胜有,古人借这巧妙的留白,拓展了画作的意境,展现出天地的无垠与永恒。
méi cuò, yǐ wú shèng yǒu, gǔ rén jiè zhè qiǎo miào de liú bái, tuò zhǎn le huà zuò de yì jìng, zhǎn xiàn chū tiān dì de wú yín yǔ yǒng héng.Đúng thế, lấy vô thắng hữu, người xưa mượn khoảng trắng khéo léo này để mở rộng ý cảnh của bức họa, thể hiện sự vô hạn và vĩnh hằng của trời đất.
Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁修行者追求心灵上的永恒解脱。
xiū xíng zhě zhuī qiú xīn líng shàng de yǒng héng jiě tuō.Người tu hành theo đuổi sự giải thoát vĩnh hằng về mặt tâm hồn.