持之以恒【持之以恆】
[chí zhī yǐ héng] [持 之 以 恒]
theo đuổi không ngừng nghỉ (thành ngữ); kiên trì
坚持下去,长久不变。
学习外语需要持之以恒,不能三天打鱼两天晒网。
xué xí wài yǔ xū yào chí zhī yǐ héng, bù néng sān tiān dǎ yú liǎng tiān shài wǎng.Học ngoại ngữ cần kiên trì không ngừng nghỉ, không thể bữa đực bữa cái.
嗯,就这样持之以恒,别把学习只当成应付考试的手段。
èn, jiù zhè yàng chí zhī yǐ héng, bié bǎ xué xí zhǐ dàng chéng yìng fù kǎo shì de shǒu duàn.Ừ, cứ bền bỉ như vậy, đừng coi việc học chỉ là công cụ để đối phó thi cử.
Trong bài: Giá trị của giáo dục là điều hiển nhiên · 不言而喻很好,只要笃行不怠、持之以恒,我相信届时你定能顺利通过答辩考核。
hěn hǎo, zhǐ yào dǔ xíng bú dài, chí zhī yǐ héng, wǒ xiāng xìn jiè shí nǐ dìng néng shùn lì tōng guò dá biàn kǎo hé.Rất tốt, chỉ cần kiên định không ngừng nghỉ, bền bỉ đến cùng, thầy tin lúc đó em nhất định sẽ vượt qua kỳ đánh giá bảo vệ một cách thuận lợi.
Trong bài: Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…钻研学术需要持之以恒的精神。
zuān yán xué shù xū yào chí zhī yǐ héng de jīng shén.Đi sâu nghiên cứu học thuật cần tinh thần kiên trì bền bỉ.