锲而不舍【鍥而不捨】
[qiè ér bù shě] [锲 而 BẤT 舍]
làm việc không bỏ cuộc (thành ngữ); mài giũa không ngừng; kiên trì; nỗ lực không mệt mỏi
比喻坚持到底,永不放弃
只要锲而不舍地努力,终究会取得成功。
zhǐ yào qiè ér bù shě dì nǔ lì, zhōng jiū huì qǔ dé chéng gōng.Chỉ cần kiên trì nỗ lực không ngừng nghỉ, cuối cùng cũng sẽ đạt được thành công.
正是如此。学习是一个漫长而艰辛的历程,唯有锲而不舍、坚持到底者,方能笑到最后。
zhèng shì rú cǐ. xué xí shì yí gè màn cháng ér jiān xīn de lì chéng, wéi yǒu qiè ér bù shě, jiān chí dào dǐ zhě, fāng néng xiào dào zuì hòu.Đúng vậy. Học tập là một hành trình đằng đẵng và gian khổ, chỉ có người bền bỉ không nản, kiên trì đến cùng, mới có thể cười đến cuối cùng.
Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃