舍
[shě]
từ bỏ; ruồng bỏ; bố thí
我们到宿舍门口了,下车吧。
wǒ men dào sù shè mén kǒu le, xià chē ba.Chúng ta đến cổng ký túc xá rồi, xuống xe thôi.
Trong bài: Lại để quên đồ trên xe taxi · Phó từ 又这件大衣太贵了,她舍不得买。
zhè jiàn dà yī tài guì le, tā shě bu de mǎi.Chiếc áo khoác này đắt quá, cô ấy không nỡ mua.
好啊,在宿舍做饭很有意思。
hǎo a, zài sù shè zuò fàn hěn yǒu yì sī.Được chứ, nấu cơm ở ký túc xá rất thú vị.
Trong bài: Rủ cùng nấu cơm tối