宿舍
[sù shè] [宿 舍]
ký túc xá; phòng ký túc; chỗ ở
机关、企业或学校等供人员住宿的房屋
大学宿舍的环境很好,生活也很方便。
dà xué sù shè de huán jìng hěn hǎo, shēng huó yě hěn fāng biàn.Môi trường ký túc xá đại học rất tốt, sinh hoạt cũng tiện lợi.
间
我们到宿舍门口了,下车吧。
wǒ men dào sù shè mén kǒu le, xià chē ba.Chúng ta đến cổng ký túc xá rồi, xuống xe thôi.
Trong bài: Lại để quên đồ trên xe taxi · Phó từ 又公司为新员工安排了集体宿舍。
gōng sī wèi xīn yuán gōng ān pái le jí tǐ sù shè.Công ty sắp xếp ký túc xá tập thể cho nhân viên mới.
好啊,在宿舍做饭很有意思。
hǎo a, zài sù shè zuò fàn hěn yǒu yì sī.Được chứ, nấu cơm ở ký túc xá rất thú vị.
Trong bài: Rủ cùng nấu cơm tối