宿舍楼
[sù shè lóu] [宿 舍 楼]
tòa nhà ký túc; lượng từ: 幢 (zhuàng), 座 (zuò)
对,宿舍楼下已经贴了垃圾分类的通知。
duì, sù shè lóu xià yǐ jīng tiē le lā jī fēn lèi de tōng zhī.Đúng vậy, dưới lầu ký túc xá đã dán thông báo phân loại rác rồi.
Trong bài: Xây dựng thói quen phân loại rác tại nhà · 为了…对,我们每个宿舍楼门口也都放了一个。
duì, wǒ men měi gè sù shè lóu mén kǒu yě dōu fàng le yí gè.Đúng vậy, trước cửa mỗi tòa ký túc xá chúng ta cũng đều đặt một cái.
Trong bài: Thu gom pin cũ tại ký túc xá · 每…都…