下楼
[xià lóu] [下 楼]
đi xuống lầu
从楼上走到楼下
请你下楼拿一下外卖。
qǐng nǐ xià lóu ná yí xià wài mài.Phiền bạn xuống lầu lấy đồ ăn ngoài một chút.
小美,我准备下楼买瓶水。
xiǎo měi, wǒ zhǔn bèi xià lóu mǎi píng shuǐ.Tiểu Mỹ, mình chuẩn bị xuống lầu mua chai nước.
Trong bài: Nhờ lấy bưu phẩm chuyển phát nhanh · 顺便上下楼梯的时候请注意安全。
shàng xià lóu tī de shí hòu qǐng zhù yì ān quán.Khi lên xuống cầu thang xin hãy chú ý an toàn.
对啊,全身酸痛,连下楼梯都不舒服。
duì a, quán shēn suān tòng, lián xià lóu tī dōu bù shū fú.Đúng thế, toàn thân đau nhức, đến cả xuống cầu thang cũng không thoải mái.
Trong bài: Phục hồi thể lực sau giải chạy việt dã · V / Adj + 起来