教学楼【教學樓】
[jiào xué lóu] [教 HỌC 楼]
tòa nhà trường học; tòa nhà học thuật
学校里用于上课的楼
教学楼在那儿。
jiào xué lóu zài nà r.Tòa nhà học ở đằng kia.
新教学楼下周正式投入使用。
xīn jiào xué lóu xià zhōu zhèng shì tóu rù shǐ yòng.Tòa nhà giảng đường mới tuần sau chính thức đưa vào sử dụng.
校长亲自为新落成的教学楼剪彩。
xiào zhǎng qīn zì wèi xīn luò chéng de jiào xué lóu jiǎn cǎi.Hiệu trưởng đích thân cắt băng khánh thành tòa nhà giảng đường mới hoàn thành.
校长办公室在教学楼二楼。
xiào zhǎng bàn gōng shì zài jiào xué lóu èr lóu.Văn phòng hiệu trưởng ở tầng hai toà nhà học.