教
[jiāo]
tôn giáo; giảng dạy; làm
老师教我们说汉语。
lǎo shī jiào wǒ men shuō hàn yǔ.Giáo viên dạy chúng tôi nói tiếng Trung.
我八岁就学了,我爸爸教我的。
wǒ bā suì jiù xué le, wǒ bà ba jiào wǒ de.Mình học năm tám tuổi, bố mình dạy.
Trong bài: Rủ đi bơi · 会 / 能 / 可以下课后,同学们纷纷走出教室。
xià kè hòu, tóng xué men fēn fēn zǒu chū jiào shì.Sau giờ học, các bạn lần lượt đi ra khỏi lớp.
那里人太多了,我们去教室吧。
nà lǐ rén tài duō le, wǒ men qù jiào shì ba.Ở đó đông người quá, chúng ta đến phòng học đi.
Trong bài: Rủ học nhóm