宗教
[zōng jiào] [宗 教]
tôn giáo
一种社会意识形态与信仰体系。
我们应该尊重不同国家的宗教信仰。
wǒ men yīng gāi zūn zhòng bù tóng guó jiā de zōng jiào xìn yǎng.Chúng ta nên tôn trọng tôn giáo tín ngưỡng của các quốc gia khác nhau.
对啊,仙侠小说中的本土宗教概念在译介过程中常常遭遇“文化折扣”。
duì a, xiān xiá xiǎo shuō zhōng de běn tǔ zōng jiào gài niàn zài yì jiè guò chéng zhōng cháng cháng zāo yù“ wén huà zhé kòu”.Đúng vậy, các khái niệm tôn giáo bản địa trong tiểu thuyết tiên hiệp thường chịu 'chiết khấu văn hóa' trong quá trình dịch giới thiệu.
Trong bài: Dịch thuật và xuất khẩu văn học mạng道教是中国本土的重要宗教之一。
dào jiào shì zhōng guó běn tǔ de zhòng yào zōng jiào zhī yī.Đạo giáo là một trong những tôn giáo bản địa quan trọng của Trung Quốc.