XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

宗

[zōng]

vụ; món; khoản

这两家企业完成了一宗巨额的跨国交易。

zhè liǎng jiā qǐ yè wán chéng le yì zōng jù é de kuà guó jiāo yì.

Hai doanh nghiệp này đã hoàn thành một vụ giao dịch xuyên quốc gia trị giá lớn.

tổ tiên; dòng họ; tông tộc

祖先;宗族,家族。

每年清明节全家人都会回乡祭祖宗。

měi nián qīng míng jié quán jiā rén dōu huì huí xiāng jì zǔ zōng.

Mỗi dịp Tết Thanh Minh cả nhà đều về quê cúng bái tổ tiên.

noi theo; tôn làm mẫu mực

尊奉,效法。

他的书法宗法古代名家风格。

tā de shū fǎ zōng fǎ gǔ dài míng jiā fēng gé.

Thư pháp của ông noi theo phong cách của các danh gia thời xưa.

周末学校外面有家正宗的店,一起去吧?

zhōu mò xué xiào wài miàn yǒu jiā zhèng zōng de diàn, yì qǐ qù ba?

Cuối tuần bên ngoài trường có quán chuẩn vị lắm, cùng đi nhé?

Trong bài: Ẩm thực vùng miền trong căng-tin trường · 特别 / 特别是

这家餐厅提供正宗的日本料理。

zhè jiā cān tīng tí gōng zhèng zōng de rì běn liào lǐ.

Nhà hàng này cung cấp món ăn Nhật Bản chuẩn vị.

但我认为十二钗的反抗意识,已经突破了当时封建宗法制度的规训。

dàn wǒ rèn wéi shí èr chāi de fǎn kàng yì shí, yǐ jīng tū pò le dāng shí fēng jiàn zōng fǎ zhì dù de guī xùn.

Nhưng mình cho rằng ý thức phản kháng của nhóm Thập Nhị Thoa đã vượt qua khuôn phép của chế độ tông pháp phong kiến thời bấy giờ.

Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại