正宗
[zhèng zōng] [正 宗]
chính thống; chuẩn mực; đích thực
传统源流正统;纯正地道
想掌握正宗的商务汉语表达,需要大量积累地道的行业术语与句式。
xiǎng zhǎng wò zhèng zōng de shāng wù hàn yǔ biǎo dá, xū yào dà liàng jī lěi dì dào de háng yè shù yǔ yǔ jù shì.Muốn nắm vững cách diễn đạt tiếng Trung thương mại chuẩn xác, cần tích lũy nhiều thuật ngữ và mẫu câu chuẩn bản xứ của ngành.
chuẩn vị; chính gốc; đúng điệu
形容手艺、口味或技术纯正地道
只有在这里才能吃到正宗的烤鸭。
zhǐ yǒu zài zhè lǐ cái néng chī dào zhèng zōng de kǎo yā.Chỉ có ở đây mới ăn được vịt quay chuẩn vị.
周末学校外面有家正宗的店,一起去吧?
zhōu mò xué xiào wài miàn yǒu jiā zhèng zōng de diàn, yì qǐ qù ba?Cuối tuần bên ngoài trường có quán chuẩn vị lắm, cùng đi nhé?
Trong bài: Ẩm thực vùng miền trong căng-tin trường · 特别 / 特别是这家餐厅提供正宗的日本料理。
zhè jiā cān tīng tí gōng zhèng zōng de rì běn liào lǐ.Nhà hàng này cung cấp món ăn Nhật Bản chuẩn vị.
这家店的疙瘩汤味道非常正宗。
zhè jiā diàn de gē da tāng wèi dào fēi cháng zhèng zōng.Món canh bột gạt của quán này vị rất chuẩn.