地道
[dì dao] [地 道]
chính thống; đích thực; đúng chuẩn
纯正的、标准的、符合地道要求的
这家餐馆的川菜做得非常地道。
zhè jiā cān guǎn de chuān cài zuò de fēi cháng dì dào.Món Tứ Xuyên của nhà hàng này nấu rất chính gốc.
địa đạo; hầm ngầm
地下挖掘的通道
游击队利用地道巧妙地与敌人周旋。
yóu jī duì lì yòng dì dào qiǎo miào dì yǔ dí rén zhōu xuán.Đội du kích sử dụng địa đạo để khéo léo đối phó với kẻ thù.
这家店的臭豆腐味道非常地道。
zhè jiā diàn de chòu dòu fu wèi dào fēi cháng dì dào.Món đậu phụ thối của quán này hương vị rất chuẩn vị.
这家清真饭店的牛肉面很地道。
zhè jiā qīng zhēn fàn diàn de niú ròu miàn hěn dì dào.Món mì bò của nhà hàng Hồi giáo này rất chuẩn vị.
这里的卤味鸭脖味道非常地道。
zhè lǐ de lǔ wèi yā bó wèi dào fēi cháng dì dào.Món cổ vịt kho ngũ vị ở đây hương vị rất chuẩn.