十足
[shí zú] [十 足]
đầy đủ; hoàn toàn; một trăm phần trăm
十分充足,达到极点。
他对这次考试信心十足。
tā duì zhè cì kǎo shì xìn xīn shí zú.Anh ấy vô cùng tự tin vào kỳ thi lần này.
承蒙老师鼓励,我如今感到信心倍增,干劲十足。
chéng méng lǎo shī gǔ lì, wǒ rú jīn gǎn dào xìn xīn bèi zēng, gàn jìn shí zú.Nhờ thầy động viên, em bây giờ cảm thấy tự tin tăng gấp bội, đầy ắp động lực.
Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃她跑完步后,脸上红扑扑的,看起来精神十足。
tā pǎo wán bù hòu, liǎn shàng hóng pū pū de, kàn qǐ lái jīng shén shí zú.Sau khi chạy bộ xong, mặt cô ấy ửng đỏ, trông rất tràn đầy sức sống.