十字路口
[shí zì lù kǒu] [十 字 路 口]
ngã tư; giao lộ
两条道路相交成十字形的地方
前方十字路口的交通信号灯正在维修。
qián fāng shí zì lù kǒu de jiāo tōng xìn hào dēng zhèng zài wéi xiū.Đèn tín hiệu giao thông ở ngã tư phía trước đang được sửa chữa.
哎,我刚才在十字路口,看见一起交通事故。
āi, wǒ gāng cái zài shí zì lù kǒu, kàn jiàn yì qǐ jiāo tōng shì gù.Haiz, ban nãy tớ ở ngã tư, nhìn thấy một vụ tai nạn giao thông.
Trong bài: Tường thuật một sự việc đã chứng kiến交警已经在十字路口上岗指挥。
jiāo jǐng yǐ jīng zài shí zì lù kǒu shàng gǎng zhǐ huī.Cảnh sát giao thông đã vào vị trí chỉ huy tại ngã tư.
十字路口的绿灯只有三十秒时间。
shí zì lù kǒu de lǜ dēng zhǐ yǒu sān shí miǎo shí jiān.Đèn xanh ở ngã tư chỉ kéo dài ba mươi giây.