逵[kuí]Lưu từKhácngã tư; đại lộTừ ghép:李逵lǐ kuíLi Kui, nhân vật trong tiểu thuyết Thủy Hử 水浒全传 (shuǐ hǔ quán zhuàn)Từ cận nghĩa:十字路口shí zì lù kǒuHSK 8ngã tư十字shí zìngã tư