十字
[shí zì] [十 字]
ngã tư; hình chữ thập; thánh giá
哎,我刚才在十字路口,看见一起交通事故。
āi, wǒ gāng cái zài shí zì lù kǒu, kàn jiàn yì qǐ jiāo tōng shì gù.Haiz, ban nãy tớ ở ngã tư, nhìn thấy một vụ tai nạn giao thông.
Trong bài: Tường thuật một sự việc đã chứng kiến交警已经在十字路口上岗指挥。
jiāo jǐng yǐ jīng zài shí zì lù kǒu shàng gǎng zhǐ huī.Cảnh sát giao thông đã vào vị trí chỉ huy tại ngã tư.
汽车在十字路口停下等待红灯。
qì chē zài shí zì lù kǒu tíng xià děng dài hóng dēng.Ô tô dừng lại ở ngã tư để chờ đèn đỏ.