十字军[shí zì jūn] [十 字 军]Lưu từKhácquân Thập tự chinh; đội quân Thập tự chinh; cuộc Thập tự chinhChữ trong từ十shímười字zìchữ军jūn(hình thức kết hợp) quân độiTừ ghép:十字军东征shí zì jūn dōng zhēngCuộc Thập tự chinh十字军远征shí zì jūn yuǎn zhēngCuộc Thập tự chinhTừ cùng chữ:十分shí fēnHSK 2rất亚军yà jūnHSK 5vị trí thứ hai (trong một cuộc thi thể thao)冠军guàn jūnHSK 5nhà vô địch十足shí zúHSK 5đầy đủ季军jì jūnHSK 6hạng ba trong một cuộc đua将军jiāng jūnHSK 6tướng海军hǎi jūnHSK 6hải quân空军kōng jūnHSK 6không quân陆军lù jūnHSK 6quân độiXem thêm (3)