十
[shí]
1.mười; 10
九加一所得的数
我有十个苹果。
wǒ yǒu shí gè píng guǒ.Tôi có mười quả táo.
2.trọn vẹn, hoàn toàn
表示达到全部或最高程度
这件事他有十成把握。
zhè jiàn shì tā yǒu shí chéng bǎ wò.Việc này anh ấy nắm chắc hoàn toàn.
一张票一百五十块,你要几张?
yì zhāng piào yì bǎi wǔ shí kuài, nǐ yào jǐ zhāng?Một vé một trăm năm mươi tệ, bạn muốn mấy vé?
Trong bài: Mua vé xe/tàu从这里到学校大约要二十分钟。
cóng zhè lǐ dào xué xiào dà yuē yào èr shí fēn zhōng.Từ đây đến trường mất khoảng hai mươi phút.
嗯,我有很多十块和二十块的。
èn, wǒ yǒu hěn duō shí kuài hé èr shí kuài de.Ừm, tớ có rất nhiều tờ 10 tệ và 20 tệ.
Trong bài: Nhờ đổi tiền mặt mua đồ