五十
[wǔ shí] [五 十]
năm mươi
一张票一百五十块,你要几张?
yì zhāng piào yì bǎi wǔ shí kuài, nǐ yào jǐ zhāng?Một vé một trăm năm mươi tệ, bạn muốn mấy vé?
Trong bài: Mua vé xe/tàu图书馆藏书总数已达五十万册。
tú shū guǎn cáng shū zǒng shù yǐ dá wǔ shí wàn cè.Tổng số sách trong thư viện đã đạt 500.000 cuốn.
一共五十八块,祝你早日康复!
yí gòng wǔ shí bā kuài, zhù nǐ zǎo rì kāng fù!Tổng cộng năm mươi tám tệ, chúc bạn mau khỏe nhé!
Trong bài: Mua thuốc và hỏi liều lượng