各打五十大板[gè dǎ wǔ shí dà bǎn] [各 打 五 十 ĐẠI 板]Lưu từKhácnghĩa đen: mỗi bên bị đánh năm mươi roi (thành ngữ); nghĩa bóng: trừng phạt cả người có tội lẫn người vô tội; đổ lỗi cho cả hai bênChữ trong từ各gèmỗi打dǎđánh五wǔnăm十shímười大dàĐẠIto板bǎntấmTừ cùng chữ:黑板hēi bǎnHSK 2bảng đen各位gè wèiHSK 3mọi người各地gè dìHSK 3ở khắp mọi nơi (của một quốc gia)各种gè zhǒngHSK 3mỗi loại各自gè zìHSK 3mỗi老板lǎo bǎnHSK 3sếp各个gè gèHSK 4mỗi地板dì bǎnHSK 6sàn nhà各抒己见gè shū jǐ jiànHSK 6mọi người đưa ra ý kiến riêng của mìnhXem thêm (3)