各
[gè]
mỗi; từng
表示逐一指称人或事物
学校有各种各样的活动。
xué xiào yǒu gè zhǒng gè yàng de huó dòng.Trường học có đủ mọi loại hoạt động.
riêng rẽ, ai nấy
各自,彼此分别
下课后大家各走各的路。
xià kè hòu dà jiā gè zǒu gè de lù.Sau giờ học mọi người ai đi đường nấy.
结果怎么样?各项指标都合格吗?
jié guǒ zěn me yàng? gè xiàng zhǐ biāo dōu hé gé ma?Kết quả thế nào? Các chỉ tiêu đều đạt chuẩn chứ?
Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……我们公司在全国各地都有分布。
wǒ men gōng sī zài quán guó gè dì dōu yǒu fēn bù.Công ty chúng tôi có mạng lưới phân bố ở khắp cả nước.
主要是喝茶,还是吃各种点心呢?
zhǔ yào shi hē chá, hái shì chī gè zhǒng diǎn xīn ne?Chủ yếu là uống trà hay là ăn các loại điểm tâm vậy?
Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是