每
[měi]
mỗi; mọi
他每天早上六点起床。
tā měi tiān zǎo shàng liù diǎn qǐ chuáng.Anh ấy thức dậy lúc sáu giờ mỗi sáng.
hễ, mỗi lần
表示常常、每逢
每逢佳节倍思亲。
měi féng jiā jié bèi sī qīn.Mỗi lần đến ngày lễ tết lại càng nhớ người thân.
没有,你每个字都唱得很清楚。
méi yǒu, nǐ měi gè zì dōu chàng de hěn qīng chǔ.Không có đâu, cậu hát từng chữ đều rất rõ ràng.
Trong bài: Khen bạn hát nhạc Hoa · V + 得 + Tính từ奶奶每天晚上都看这部连续剧。
nǎi nai měi tiān wǎn shàng dōu kàn zhè bù lián xù jù.Bà nội tối nào cũng xem bộ phim truyền hình này.
每个人一次最多可以借三本书。
měi gè rén yí cì zuì duō kě yǐ jiè sān běn shū.Mỗi người một lần có thể mượn tối đa ba cuốn sách.
Trong bài: Mượn sách thư viện