每年
[měi nián] [每 年]
mỗi năm; hàng năm
当然吃过,我每年这时候都吃。
dāng rán chī guo, wǒ měi nián zhè shí hòu dōu chī.Đương nhiên từng ăn rồi, năm nào tầm này mình cũng ăn.
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ这个工厂每年生产五万吨钢材。
zhè ge gōng chǎng měi nián shēng chǎn wǔ wàn dūn gāng cái.Nhà máy này mỗi năm sản xuất năm vạn tấn thép.
年终奖看绩效,年假每年有十到十五天。
nián zhōng jiǎng kàn jì xiào, nián jiǎ měi nián yǒu shí dào shí wǔ tiān.Thưởng cuối năm dựa vào hiệu suất, ngày phép năm mỗi năm có từ mười đến mười lăm ngày.
Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý