新年
[xīn nián] [新 年]
Năm mới; Lượng từ: 个 (gè)
新的一年的开始
新年好!
xīn nián hǎo!Chúc mừng năm mới!
个
新年习惯?我以前没见过。
xīn nián xí guàn? wǒ yǐ qián méi jiàn guo.Thói quen năm mới? Trước đây em chưa từng thấy.
Trong bài: Phong tục dán câu đối đón Tết · 每…都…公司给各个员工发了新年礼物。
gōng sī gěi gè gè yuán gōng fā le xīn nián lǐ wù.Công ty đã tặng quà năm mới cho từng nhân viên.
没错,就是祝大家新年好。
méi cuò, jiù shì zhù dà jiā xīn nián hǎo.Không sai, chính là chúc mọi người năm mới tốt lành.
Trong bài: Phong tục dán câu đối đón Tết · 每…都…