年初
[nián chū] [年 初]
đầu năm
一年的开始阶段。
我年初去了北京旅游。
wǒ nián chū qù le běi jīng lǚ yóu.Đầu năm tôi đã đi Bắc Kinh du lịch.
对,由于再融资成本偏高,明年初可能面临财政流动性短缺。
duì, yóu yú zài róng zī chéng běn piān gāo, míng nián chū kě néng miàn lín cái zhèng liú dòng xìng duǎn quē.Đúng vậy, do chi phí tái tài trợ tương đối cao, đầu năm sau có thể đối mặt với sự thiếu hụt thanh khoản tài chính.
Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此我们在年初制定了新的学习计划。
wǒ men zài nián chū zhì dìng le xīn de xué xí jì huà.Chúng tôi đã lập kế hoạch học tập mới vào đầu năm.
每年初春,大雁便开始北归。
měi nián chū chūn, dà yàn biàn kāi shǐ běi guī.Hàng năm vào đầu xuân, ngỗng trời lại bắt đầu bay về phương bắc.