最初
[zuì chū] [最 初]
ban đầu; lúc đầu
事情刚开始的时候
我最初不喜欢这个城市,后来慢慢爱上了它。
wǒ zuì chū bù xǐ huan zhè ge chéng shì, hòu lái màn màn ài shàng le tā.Ban đầu tôi không thích thành phố này, nhưng dần dần đã yêu nó.
嗯,不过我现在心态调整好了,没有最初那么焦虑。
èn, bú guò wǒ xiàn zài xīn tài tiáo zhěng hǎo le, méi yǒu zuì chū nà me jiāo lǜ.Vâng, nhưng bây giờ tâm trạng em đã điều chỉnh xong rồi, không còn lo âu như lúc đầu nữa.
Trong bài: Dù kết quả thế nào cũng đã cố hết sức · 无论…都…最初医保只覆盖西医,后来通过政策倡导逐步加入中医。
zuì chū yī bǎo zhǐ fù gài xī yī, hòu lái tōng guò zhèng cè chàng dǎo zhú bù jiā rù zhōng yī.Ban đầu bảo hiểm chỉ bao phủ Tây y, sau đó qua chính sách dần dần đưa Đông y vào.
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐实际费用远远超出了最初的估算。
shí jì fèi yòng yuǎn yuǎn chāo chū le zuì chū de gū suàn.Chi phí thực tế vượt xa ước tính ban đầu.