前期
[qián qī] [前 期]
giai đoạn trước; giai đoạn đầu
某发展过程、时代或活动的较早阶段。
项目前期的准备工作比预期要复杂得多。
xiàng mù qián qī de zhǔn bèi gōng zuò bǐ yù qī yào fù zá de duō.Công tác chuẩn bị giai đoạn đầu của dự án phức tạp hơn dự kiến rất nhiều.
方案是不错,但前期的软硬件采购成本是多少?
fāng àn shì bú cuò, dàn qián qī de ruǎn yìng jiàn cǎi gòu chéng běn shì duō shǎo?Phương án thì tốt đấy, nhưng chi phí mua sắm phần mềm và phần cứng ban đầu là bao nhiêu?
Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而这个项目的前期投入非常大。
zhè ge xiàng mù dì qián qī tóu rù fēi cháng dà.Khoản đầu tư ban đầu của dự án này rất lớn.
装修队伍还在施工,前期投入的资金该怎么办?
zhuāng xiū duì wu hái zài shī gōng, qián qī tóu rù de zī jīn gāi zěn me bàn?Đội thi công trang trí vẫn đang làm, tiền vốn đầu tư giai đoạn đầu tính sao đây?
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不