首
[shǒu]
đầu; trưởng; lần đầu (dịp, sự việc, v.v.)
第一的、领头的
我很喜欢这首歌曲。
wǒ hěn xǐ huan zhè shǒu gē qǔ.Tôi rất thích bài hát này.
bài (lượng từ cho thơ ca, bài hát)
量词,用于诗歌、乐曲等
老师教我们唱了一首中文歌。
lǎo shī jiào wǒ men chàng le yì shǒu zhōng wén gē.Thầy giáo dạy chúng tôi hát một bài hát tiếng Trung.
因为我很喜欢这首歌啊。好听吗?
yīn wèi wǒ hěn xǐ huan zhè shǒu gē a. hǎo tīng ma?Bởi vì mình rất thích bài hát này mà. Hay không?
Trong bài: Luyện hát tiếng Trung · 一直我们首先做作业,然后再玩儿。
wǒ men shǒu xiān zuò zuò yè, rán hòu zài wán r.Chúng tôi làm bài tập trước, sau đó mới chơi.
没听过。这首歌叫什么名字?
méi tīng guo. zhè shǒu gē jiào shén me míng zì?Chưa nghe qua. Bài hát này tên là gì?
Trong bài: Giới thiệu bài hát tiếng Trung