首次
[shǒu cì] [首 次]
đầu tiên; lần đầu; lần đầu tiên
第一回;第一次
他首次参加国际比赛就获得了冠军。
tā shǒu cì cān jiā guó jì bǐ sài jiù huò dé le guàn jūn.Anh ấy giành chức vô địch ngay trong lần đầu tiên tham gia thi đấu quốc tế.
这是他上任后首次出访海外。
zhè shì tā shàng rèn hòu shǒu cì chū fǎng hǎi wài.Đây là lần đầu tiên ông đi thăm nước ngoài sau khi nhậm chức.
青年画家的首次画展办得很成功。
qīng nián huà jiā de shǒu cì huà zhǎn bàn de hěn chéng gōng.Triển lãm tranh đầu tiên của họa sĩ trẻ được tổ chức rất thành công.
该品牌的新能源汽车首次公开亮相。
gāi pǐn pái de xīn néng yuán qì chē shǒu cì gōng kāi liàng xiàng.Chiếc xe năng lượng mới của thương hiệu này lần đầu ra mắt công chúng.